1. phương trình ion rút gọn al(oh)3 + naoh
NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O
4OH- + Al3+ => AlO2- + 2H2O
2. axit glutamic + naoh phương trình
NaOH + ClH3N-C3H5(COOH)2 => H2O + NaCl + H2N-C3H5-(COONa)2
3. gly-ala + naoh phương trình
Gly – Ala + 2NaOH GlyNa + AlaNa + H2O
4. al2(so4)3 + naoh
Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
5. ba(hco3)2 + naoh phương trình ion
NaOH + Ba(HCO3)2 —> NaHCO3 + BaCO3 + H2O
OH- + Ba(2+) + HCO3- –> BaCO3 + H2O
2NaOH + Ba(HCO3)2 —> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O
2OH- + Ba(2+) + HCO3- –> BaCO3 + 2H2O
6. phương trình chất béo tác dụng naoh

7. cân bằng phương trình fecl3 + naoh
3NaOH + FeCl3 → 3NaCl + Fe(OH)3
8. cân bằng phương trình co2 + naoh
2NaOH + CO2 → H2O + Na2CO3
9. cân bằng phương trình cl2 + naoh
Cl2 + 2NaOH → H2O + NaCl + NaClO
10. cân bằng phương trình s + naoh
6NaOH + 3S → 3H2O + 2Na2S + Na2SO3
11. cân bằng phương trình al + naoh
2Al + 2H2O + 2NaOH → 3H2 + 2NaAlO2
12. cân bằng phương trình naoh + cuso4
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
13. cân bằng phương trình naoh + hcl
HCl + NaOH → H2O + NaCl
14. phương trình ion rút gọn của nahco3 + naoh
NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3
15. phương trình c3h9o2n + naoh
C3H9O2N + NaOH = CH3COONa + CH3NH2 + H2O
16. phương trình anilin tác dụng với naoh
C6H5NH2 + NaOH = C6H5NH2 + H2O + Na
17. phương trình este đa chức tác dụng với naoh
– Khi xà phòng hóa este 2 chức với dung dịch NaOH cho:
* 1 muối + 1 ancol + 1 anđehit thì este đó có cấu tạo: R1 – OOC – R – COO – CH = CH – R2
Phản ứng: R1 – OOC – R – COO – CH = CH – R2 + NaOH → NaOOC – R – COONa + R1 OH + R2 – CH2 – CHO
* 2 muối + 1 ancol thì este đó có cấu tạo: R1 – COO – R – OOC – R2
Phản ứng: R1 – COO – R – OOC – R2 + 2NaOH → R1 – COONa + R2 – COONa + R(OH)2
Ta có : nOH−=2neste=∑nmuoi=nancol=neste
* 1 muối + 2 ancol thì este đó có cấu tạo: R1 – COO – R – OOC – R2
Phản ứng: R1 – OOC – R – COO – R2 + 2NaOH → NaOOC – R – COONa + R1OH + R2OH
Ta có : nOH−=2nmuoi=2neste;nOH−=2∑nruou
* 1 muối + 1 ancol thì este đó có cấu tạo: R(COOR’)2 hoặc (RCOO)2R’
Phản ứng: R(COOR’)2 + 2NaOH → NaOOC – R – COONa + 2R’OH
(RCOO)2R’ + 2NaOH → 2RCOONa + 2R’(OH)2
18. zn(oh)2 + naoh
2NaOH + Zn(OH)2 → 2H2O + Na2ZnO2
19. phenolphtalein + naoh phương trình
46NaOH + C20H14O4 = 46Na + 20H2CO2 + 10H2O
20. phương trình p2o5 + naoh
4NaOH + P2O5 → H2O + 2Na2HPO4
21. pb(oh)2 + naoh
Pb(OH)2 + 2NaOH = Na2PbO2 + 2H2O
Tag: viết alanin naoh+hcl nacro2 br2 naoh+h2so4 các ca(hco3)2 điện li điều chế nhôm cô cạn al2o3 etyl fomat axetat fe2(so4)3 feso4 fe2 so4 fe giải nh4cl h2so4 hcooc6h4ch3 labsa metyl acrylat thu nh4cl+naoh ch3ch(nh3cl)cooh sn(oh)2 peptit phenol ch3cooh so2 sản xuất triglixerit từ cao triolein trong công nghiệp (nh4)2co3 (nh4)2so4 h3po4 alcl3 val aminoaxetic c4h9o2n c5h8o2 c7h12o4 fecl2 glyxin gly-gly glixerol học p crezol phenyl dư tạo ra đốt cháy và ba(oh)2 bacl2 c2h8o3n2 nahso3 hclo nahso4 no2 thí nghiệm
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical