Công thức hóa học: CuCl2
Quy cách: 25 kg/bao, 500 gam/lọ
Xuất xứ: Trung Quốc, Merck – Đức, Xilong – Trung Quốc
Số CAS: 10125-13-0
Ngoại quan: màu vàng nâu rắn (dạng khan), dạng bột màu xanh khi ngậm nước (dihydrate)
Tên gọi khác: Copper(II) chloride, copper dichloride; cupric chloride; copper chloride; cuprum chloratum CUPRIC CHLORIDE 2H2O; HYDROUS;COPPER(+2)CHLORIDE DIHYDRATE; COPPER CHLORIDE DIHYDRATE; Copper dichloride dihydrate CUPRIC CHLORIDE 2-HYDRATE; COPPER (II) CHLORIDE; COPPER(II) CHLORIDE-2-HYDRATE; COPPER (II) CHLORIDE,



Ứng dụng Copper chloride – Đồng clorua là ?
- Ngành công nghiệp mạ điện
- Làm chất xúc tác, chất trung gian phản ứng
- Dùng trong ngành thủy tinh, bột màu gốm sứ…
- In ấn và nhuộm oxy hóa xúc tác, chụp ảnh trong làm cho chất bảo quản gỗ, hợp kim nhôm, mordants chất màu, thuốc trừ sâu nông nghiệp, phụ gia thức ăn cho cá.
Hiện nay Hanimexchem có phân phối bán buôn và cung cấp bán lẻ Copper chloride – Đồng clorua – CuCl2 trên tất cả tỉnh thành phố toàn quốc.
- !
- 1
- !
- !
- !
- !
- !
- !
- !
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical