Các Tính Chất Hóa Học Đặc Trưng Của Lưu Huỳnh – S – Sulphur

Các Tính Chất Hóa Học Đặc Trưng Của Lưu Huỳnh – S – Sulphur

Sơ lược về lưu huỳnh (S)

  • Ký hiệu hoá học: S
  • Khối lượng nguyên tử: 32
  • Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4

– Là chất bột màu vàng, không tan trong nước. S có 6e ở lớp ngoài cùng → dễ nhận 2e thể hiện tính oxi hóa mạnh. Tính oxi hóa của S yếu hơn so với O.

Tính chất hoá học của lưu huỳnh (S)

– Các mức oxi hóa có thể có của S: -2, 0, +4, +6. Ngoài tính oxi hóa, S còn có tính khử.

1. Lưu huỳnh tác dụng với hiđro (H)   

H2 + S  H2S

2. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại

+ S tác dụng với nhiều kim loại → muối sunfua (trong đó kim loại thường chỉ đạt đến hóa trị thấp).

+ Hầu hết các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao.

2Na + S  Na2S

Hg + S  HgS

 (phản ứng xảy ra ở ngay nhiệt độ thường nên thường dùng S khử độc Hg)

– Muối sunfua được chia thành 3 loại:

+ Loại 1. Tan trong nước gồm Na2S, K2S, CaS và BaS, (NH4)2S.

+ Loại 2. Không tan trong nước nhưng tan trong axit mạnh gồm FeS, ZnS…

+ Loại 3. Không tan trong nước và không tan trong axit gồm CuS, PbS, HgS, Ag2S…

Chú ý: Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CuS, PbS, Ag2S (màu đen); MnS (màu hồng); CdS (màu vàng) → thường được dùng để nhận biết gốc sunfua.

3. Lưu huỳnh tác dụng với oxi (thể hiện tính khử)  

S + O2  SO2

S + 3F2  SF6

4. Lưu huỳnh tác dụng với các chất có tính oxi hóa mạnh

S + 2H2SO4 đặc  3SO2 + 2H2O

S + 4HNO3 đặc  2H2O + 4NO2 + SO2

Một vài loại hợp chất lưu huỳnh được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp : H2SO4 , Na2SO4 , Na2S2O3 , S …

TAGs : 10 nêu diễn tả đúng vật lý cơ bản so4

About admin

Công Ty Hoá Chất Hanimex - Hanimexchem.com Nhà nhập khẩu và phân phối các loại hóa chất công nghiệp , dung môi công nghiệp
Địa chỉ văn phòng : Số 01 - TT29 -Khu đô thị mới Văn Phú - P. Phú La - Hà Đông - Hà Nội
  • Phòng bán hàng: Mobile / Zalo : 0966.694.823
  • Email :thanhdat@hanimexchem.com
    Website : Hanimexchem.com