Tổng hợp bài tập Na2CO3

Bài 1: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.
B. 1,12.
C. 2,24.
D. 3,36.

lời giải:

Ta có nCO32– = 0,15 mol và nHCO3 = 0,1 mol.

Đầu tiên: H + CO32– → HCO3.

Sau đó: H+ + HCO3 → CO2↑ + H2O.

⇒ nCO2↑ = nH+ – nCO32– = 0,2–0,15 = 0,05 mol

⇒ VCO2↑ = 0,05 × 22,4 = 1,12 lít ⇒ Chọn B

Bài 2: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A. KNO3.
B. CaCl2.
C. Na2SO4.
D. KOH.

lời giải:

Đáp án B

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 1,79.

B. 4,48.

C. 5,60.

D. 2,24.

lời giải:

Đặt nNa2CO3 = x và nCaCO3 = y (mol)

hh = mNa2CO3 + mCaCO3 = 106x + 100y = 20,6 (1)

BTNT “Na”: nNaCl = 2nNa2CO3 = 2x (mol)

BTNT “Ca”: nCaCl2 = nCaCO3 = y (mol)

muối = mNaCl + mCaCl2 = 58,5.2x + 111y = 22,8 (2)

Giải (1) (2) thu được x, y

BTNT “C” => nCO2 = nNa2CO3 + nCaCO3 => V

Bài 4: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 ?

A. Không có hiện tượng.
B. Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan khi Na2CO3 dư.
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng, đồng thời dung dịch sủi bọt khí.
D. Xuất hiện kết tủa trắng.

lời giải:

Chú ý: Muối Al2(CO3)3 không tồn tại dễ bị thủy phân trong nước:

3Na2CO3 + Al2(SO4)3 + 6H2O → 2Al(OH)3↓ keo trắng + Na2SO4 + 3CO2 ↑

Đáp án C

Bài 5:  Sục khí Cl2 đi qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Hãy viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra.

lời giải:

Sục khí clo vào nước xảy ra: 

Sau đó, 

Bài 6: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là

A. 19,7 gam.
B. 39,4 gam
C. 29,55 gam
D. 9,85 gam.

lời giải:

Bài 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất X thu được 2,65 gam Na2CO3; 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2. Công thức phân tử của X là

A. C6H5O2Na
B. C6H5ONa.
C. C7H7O2Na.
D. C7H7ONa.

lời giải:

X có dạng

CxHyOzNat + O2 → Na2CO3 + CO2 + H2O

nNa = 2 × nNa2CO3 = 2 × 2,65 : 106 = 0,05 mol; nH = 2 × nH2O = 2 × 2,25 : 18 = 0,25 mol;

nC = nNa2CO3 + nCO2 = 2,65 : 106 + 12,1 : 44 = 0,3 mol

mO = mX – mC – mH – mNa = 5,8 – 0,3 × 12 – 0,25 × 1 – 0,05 × 23 = 0,8 gam

→ nO = 0,8 : 16 = 0,05 mol

• Ta có x : y : z : t = 0,3 : 0,25 : 0,05 : 0,05 = 6 : 5 : 1 : 1 → X là C6H5ONa → Đáp án đúng là đáp án B

Bài 8: Cho dãy các chất sau: Al, Na2CO3; Al(OH)3; (NH4)2CO3. Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.

lời giải:

Đáp án A

Bài 9: Cho các chất:Na2CO3, BaCl2, BaCO3,Cu(OH)2, Fe, ZnO. Chất nào ở trên phản ứng với dd H2SO4 loãng để tạo thành:

a. chất tạo thành kết tủa màu trắng

b. khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí

c. khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy

d. chất kết tủa màu trắng đồng thời có chất khí nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy

e. dd có màu xanh lam

f. dd không màu viết các PTHH cho các phản ứng trên

lời giải:

a,

BaCl2+ H2SO4 -> BaSO4+ 2HCl

BaCO3+ H2SO4 -> BaSO4+ CO2+ H2O

b,

Fe+ H2SO4 -> FeSO4+ H2

c,

Na2CO3+ H2SO4 -> Na2SO4+ CO2+ H2O

BaCO3+ H2SO4 -> BaSO4+ CO2+ H2O

d,

BaCO3+ H2SO4 -> BaSO4+ CO2+ H2O

e,

Cu(OH)2+ H2SO4 -> CuSO4+ 2H2O

f,

Na2CO3+ H2SO4 -> Na2SO4+ CO2+ H2O

Fe+ H2SO4 -> FeSO4+ H2

ZnO+ H2SO4 -> ZnSO4+ H2O

Bài 10: Hỗn hợp B gồm Na2CO3, MgCO3, BaCO3, FeCO3. Chỉ dùng dung dịch HCl và các phương pháp cần thiết, trình bày cách điều chế từng kim loại từ hỗn hợp trên

lời giải:

Bài 11: Cho các dung dịch: Na2CO3 (1), NaNO(2), NaHCO3 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COOH (6), NH4HSO4 (7), C6H5OH (8), NH3 (9), C6H5NH(10). Số dung dịch làm quỳ đổi màu và số dung dịch làm phenolphtalein đổi màu lần lượt là:

A. 4 ; 2.
B. 4 ; 3.
C. 5 ; 2.
D. 5 ; 3.

lời giải:

Các dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:

Các dung dịch làm phenolphtaein đổi màu là:

Chọn C

Bài 12: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là

A. 0,672 lít.
B. 0,24 lít.
C. 0,336 lít.
D. 0,448 lít

lời giải:

Chọn D

 

 

 

 

 

Tag: đây thêm al2 so4 cl2 48l 8g 65g al(oh)3 rượu etylic 100ml đương đun nóng 6m cao 11 6g 3g tách mgcl2 ba(no3)2 khso4 ch3nh2 naalo2 kcl ch3coona nh4cl nahso4 baso4 phenol zncl2

About admin

Công Ty Hoá Chất Hanimex - Hanimexchem.com Nhà nhập khẩu và phân phối các loại hóa chất công nghiệp , dung môi công nghiệp
Địa chỉ văn phòng : Số 01 - TT29 -Khu đô thị mới Văn Phú - P. Phú La - Hà Đông - Hà Nội
  • Phòng bán hàng: Mobile / Zalo : 0966.694.823
  • Email :thanhdat@hanimexchem.com
    Website : Hanimexchem.com