Bài tập dạng dung dịch x chứa x mol na2co3 và y mol nahco3
Dung dịch X chứa x mol NaCO3 và y mol NaHCO3 với x:y=1:2. Dung dịch Y chứa z mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Cho từ từ đến hết dd X vào dd Y thấy thoát ra 0.75 mol khí CO2. Cho từ từ đến hết ddY vào dd X thấy thoát ra 0,25 mol CO2. Tính tổng (x+y)
Bài giải tham khảo :
Đáp án:
x + y = 2,25
Giải thích các bước giải:
X {Na2CO3: x; NaHCO3: y}
Y {HCl: z}
– Cho từ từ đến hết dd Y vào dd X thì phản ứng theo thứ tự.
Ta thấy 0,25 mol < 0,75 mol => H+ hết
H+ + CO32- -> HCO3- (1)
x <—–x ——–> x => nHCO3- = x + y (mol)
H+ + HCO3- -> H2O + CO2 (2)
0,25 <-0,25<————0,25
=> nH+ = z = x + 0,25 (mol) (1)
– Cho từ từ đến hết X vào Y thì CO32- và HCO3- phản ứng đồng thời theo đúng tỉ lệ mol là 1 : 2
Đặt mol CO32- và HCO3 phản ứng là a và 2a mol
2H+ + CO32- -> CO2 + H2O
2a <—-a ——-> a
H+ + HCO3- -> H2O + CO2
2a <—2a————-> 2a
nCO2 = a + 2a = 0,75 => a = 0,25 mol
nH+ pư = 4a = 1 mol (2)
Từ (1) và (2) => x + 0,25 = 1 => x = 0,75 => y = 2x = 1,5
Vậy x + y = 0,75 + 1,5 = 2,25
Bài tập tự giải
Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch sau điện phân hoà tan tối đa m gam Al. Giá trị của m là:
A. 4,05. B. 2,70.
C. 1,35. D. 5,40.
Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH = 13 thì ngưng điện phân. Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi. Nồng độ mol của Cu2+ trong dung dịch bình (1) sau điện phân là:
A. 0,04M. B. 0,10M.
C. 0,05M. D. 0,08M.
Đốt cháy hoàn toàn 0.6 MOL hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z( X,Y,Z đều no, hở, cùng số hiđrô .) có tỉ lệ MOL 3:1:2 đc 24,64 lít CO2 . (DKC) và 21,6 g nc. mặt khác cho 0,6 MOL E tác dụng AgNO3 trong NH3 đun nóng đc m gam Ag. M=?
Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl x (mol/l) và CuSO4 y (mol/l) bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian 6948 giây thì dừng điện phân, thấy lượng khí thoát ra ở 2 cực là 3,696 lít (đktc). Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 4,8 gam Fe2O3. Tỉ lệ của x : y là.
A. 3 : 2 B. 1 : 2
C. 3 : 1 D. 1 : 1
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trên phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8. Tìm X, Y?
X là hỗn hợp gồm Glyxin, Alanin và Valin. Trùng ngưng hết m gam X thu được hỗn hợp chỉ gồm các hexapeptit và 9 gam H2O. Đốt cháy hết m gam X cần vừa đủ 57,12 lít O2 (đktc) thu được sản phẩm hơi Z chỉ gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ Z vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được gần nhất với:
A. 195,5 B. 183,3 C. 200,2 D. 394,4
Hòa tan hoàn toàn 20,22 gam hỗn hợp X gồm Na2O, BaO, Ba và Na vào nước dư, thu được dung dịch Y và 1,792 lít khí H2 (đktc). Cho Y phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, thu được m gam kết tủa duy nhất. Giá trị của m là
A. 31,10. B. 7,80. C. 23,30. D. 42,75.
Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
a/ Dòng khí CO2 liên tục đi qua dung dịch nước vôi trong.
b/ Nhỏ từ từ dung dịch nước vôi trong đến dư vào cốc đựng đầy khí CO2. nung nóng
tag 100g estimation of and in mixture the two estimate amount given solution làm thế nào để chuyển thành k2co3 muối bị lẫn tạp chất nahso4 nh4cl alcl3 điều chế 2nahco3=na2co3+co2+h2o 250ml va 75m 25m na2co3+x=nahco3 na2co3+h2so4=nahco3 pt cộng gì sao suy sinh na2co3+h2o+co2=nahco3 balanced equation → 2nahco3 enthalpy equilibrium na2co3+h2o=nahco3 na2co3+h2o=nahco3+naoh 2nahco3=na2co3+co2+h2o-q характеристика reaction nahco3=na2co3+co2+h2o bacl2 ba(hco3)2 na2so4 nahso3 nhận biết buffer difference naoh 2h2o titration between which is more basic distinguish na2co3-nahco3-na2co3-baco3 na2co3+h2o+co2 balance na2co3-co2-co-co2-nahco3) balanceamento penetapan kadar dan dalam campuran na2co3- na2co3+nahco3 et from gives nahco3=na2co3+h2o+co2 heated na2co3+h2co3=nahco3 na2co3/nahco3 system karışım analizi sang may be distinguished by treating their aqueous with na2sio3 or determinación de o mezclas posibles en una solución pka puffer redox solubility to convert unterschied kiềm vì w yields na2co3+co2+h2o diferencia entre nano3 zn no3 mg otrzymywanie na2co3-co2-nahco3 nahco3(s) na2co3(s) co2(g) h2o(g) na2co3+co2+h2o=2nahco3 balanceo nahco3-na2co3+h2o+co2 c-co-co2-na2co3-nahco3-co2 c-co2-na2co3-nahco3-co2 co2+naoh=nahco3+na2co3 gravimetric analysis na-naoh-na2co3-nahco3-na2co3 c-co2-na2co3-nahco3-na2co3-na2co3*10h2o na-naoh-na2co3-nahco3-nacl c-co2-na2co3-nahco3-na2co3 na2o-na2co3-nahco3-na2co3-co2 co2-na2co3-nahco3-na2co3 titrasyon nahco3= nahco3=na2co3 nahco3- nahco3-na2co3 na-x-nahco3-na2co3-nacl nahco3+x=na2co3 naoh+co2=na2co3+nahco3 nahco3+naoh=na2co3+h2o co2+naoh=na2co3+nahco3 na2so4-na2co3-nacl-naoh-nahco3-co2 nahco3-na2co3-nacl-nahso4-na2so4 na-naoh-nahco3-na2co3-nacl-agcl cách 19g hh determination same so sánh
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical