Giới thiệu trường đại học mỏ địa chất
Do nhu cầu cán bộ khoa học kỹ thuật phục vụ cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam ngày càng lớn, theo chủ trương của Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo), tháng 4 năm 1966 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội ra quyết định thành lập Ban trù bị chuẩn bị thành lập Trường Đại học Mỏ – Địa chất do Giáo sư Nguyễn Văn Chiển làm Trưởng ban. Sau đó, do điều kiện công tác Giáo sư Nguyễn Văn Chiển được điều động sang trường Đại học Tổng hợp và đồng chí Đặng Xuân Đỉnh được cử làm Trưởng ban. Tháng 6 năm1966 mọi công việc của Ban trù bị đã hoàn tất. Ngày 8 tháng 8 năm1966 Thủ tướng Chính phủ ra quyết định số 147/QĐ-CP thành lập Trường Đại học Mỏ – Địa chất trên cơ sở Khoa Mỏ – Địa chất của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 024 3838 9633
Đại học mỏ địa chất chỉ tiêu tuyển sinh

Điểm chuẩn đại học mỏ địa chất 2020 thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | Tiêu chí phụ Toán |
| 2 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 16 | Tiêu chí phụ Toán |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | Tiêu chí phụ Toán |
| 4 | 7440201 | Địa chất học | A00; A01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 17 | Tiêu chí phụ Toán |
| 6 | 7480206 | Địa tin học | A00; A01; D01; D07 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 7 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A01; B00 | 17 | Tiêu chí phụ Toán |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01 | 16 | Tiêu chí phụ Toán |
| 10 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; D07 | 19 | Tiêu chí phụ Toán |
| 11 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) | A00; A01; D01; D07 | 25 | Tiêu chí phụ Toán |
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D07 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00; A01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 14 | 7520502 | Kỹ thuật địa vật lý | A00; A01; D07 | 18 | Tiêu chí phụ Toán |
| 15 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | A00; A01; D01; C01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 16 | 7520601 | Kỹ thuật mỏ | A00; A01; D01; C01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 17 | 7520604 | Kỹ thuật dầu khí | A00; A01 | 16 | Tiêu chí phụ Toán |
| 18 | 7520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | A00; A01; D01; D07 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D07 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
| 20 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; A01 | 17 | Tiêu chí phụ Toán |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15 | Tiêu chí phụ Toán |
Học phí đại học mỏ địa chất
Theo Quyết định số 847/QĐ-MĐC ngày 01/7/2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Mỏ – Địa chất quy định mức học phí năm học 2019 – 2020 đối với đào tạo trình độ Cao đẳng, Đại học chính quy như sau

Mã trường đại học mỏ địa chất
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Mining and Geology (HUMG)
- Mã trường: MDA
Logo đại học mỏ địa chất

Tag: dđại đh 2021 cổng khu b đâu sàn ngành tp hcm bằng các thời khóa biểu vũng tàu dh xét bạ niên giám tốt 2018 bổ sung hay tư có không khí dại 2017 đai thư viện ty cổ phần vimico nên lấy bao nhiêu gì những nào dân con gái quản doanh đợt 2 2016 2012 trang 2013 hn diem chuan dụng quảng ninh clip 2014 sex 2015 nguyện vọng tâm ngoại ngữ google map vào facebook cương ha noi cách tính đầu anh vấn danh sách trúng hoc về lịch thoại tế liên mấy ký – mỏ-địa đia dịa mot
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical