Trường Đại học Văn hóa Hà Nội được thành lập ngày 26/3/1959, theo Quyết định số 134/VH-QĐ của Bộ Văn hoá (Nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Trong quá trình phát triển của mình, trường đã trải qua những giai đoạn lịch sử.
Đại học văn hóa hà nội có những ngành nào
- Ngôn ngữ Anh
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Luật
- Báo chí
- Kinh doanh xuất bản phẩm
- Thông tin – Thư viện
- Quản lý thông tin
- Bảo tàng học
- Văn hoá học
- Nghiên cứu văn hóa
- Văn hóa truyền thông
- Văn hóa đối ngoại
- Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
- Quản lý văn hóa
- Du lịch
- Sáng tác văn học
Điểm chuẩn đh văn hóa hà nội
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | |
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 16 | |
| 2 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | C00 | 20.25 | |
| 3 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | C00 | 23 | |
| 4 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | C00 | 25.25 | |
| 5 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | C00 | 24 | |
| 6 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật | C00 | 20.75 | |
| 7 | 7229042B | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | C00 | 16 | |
| 8 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | C00 | 21 | |
| 9 | 7229042E | Quản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóa | C00 | 24.75 | |
| 10 | 7320101 | Báo chí | C00 | 25.5 | |
| 11 | 7320201 | Thông tin Thư viện | C00 | 18 | |
| 12 | 7320205 | Quản lý thông tin | C00 | 24.5 | |
| 13 | 7320305 | Bảo tàng học | C00 | 16 | |
| 14 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00 | 16 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00 | 26.25 | |
| 16 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | C00 | 25.5 | |
| 17 | 7810101B | Du lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00 | 26.5 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 27.5 | |
| 19 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01, D78, D96 | 15 | |
| 20 | 7220112B | Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | D01, D78, D96 | 19.25 | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D78, D96 | 31.75 | |
| 22 | 7229040A | Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa | D01, D78, D96 | 22 | |
| 23 | 7229040B | Văn hóa học – Văn hóa truyền thông | D01, D78, D96 | 24.25 | |
| 24 | 7229040C | Văn hóa học – Văn hóa đối ngoại | D01, D78, D96 | 23 | |
| 25 | 7229042A | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật | D01, D78, D96 | 19.75 | |
| 26 | 7229042B | Quản lý văn hóa – Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật | D01, D78, D96 | 15 | |
| 27 | 7229042C | Quản lý văn hóa – Quản lý di sản văn hóa | D01, D78, D96 | 20 | |
| 28 | 7229042E | Quản lý văn hóa -Tổ chức sự kiện văn hóa | D01, D78, D96 | 24.75 | |
| 29 | 7320101 | Báo chí | D01, D78, D96 | 24.5 | |
| 30 | 7320201 | Thông tin Thư viện | D01, D78, D96 | 17 | |
| 31 | 7320205 | Quản lý thông tin | D01, D78, D96 | 23.5 | |
| 32 | 7320305 | Bảo tàng học | D01, D78, D96 | 15 | |
| 33 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | D01, D78, D96 | 15 | |
| 34 | 7380101 | Luật | D01, D78, D96 | 25.25 | |
| 35 | 7810101A | Du lịch – Văn hóa du lịch | D01, D78, D96 | 24.5 | |
| 36 | 7810101B | Du lịch -Lữ hành, hướng dẫn du lịch | D01, D78, D96 | 25.5 | |
| 37 | 7810101C | Dư lịch – Hưỡng dẫn du lịch quốc tế | D01, D78, D96 | 30.25 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, D78, D96 | 26.5 |
Học bổng đại học văn hóa hà nội
https://huc.edu.vn/c/5364/Hoc-bong-ho-tro-sinh-vien
Mã trường đh văn hóa hà nội
Mã trường: VHH
Đại học văn hóa hà nội ở đâu
Địa chỉ: 418 Đường La Thành – Quận Đống Đa – Hà Nội – Việt Nam
Tel: (+84) 2438.511.971
Fax: (+84) 2435.141.629
Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
Tag: dđại xét bạ 2021 tuyển sinh sàn 2020 2018 2017 logo trang chủ review khách sạn tra trúng khoa danh 2016 2015 phí viên năm nv2 dđiểm
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical