Giấy đi đường là gì
Giấy đi đường là căn cứ để cán bộ và người lao động làm thủ tục cần thiết khi đến nơi công tác và thanh toán công tác phí, tàu xe sau khi về doanh nghiệp.
Sau khi có lệnh cử cán bộ, người lao động đi công tác, bộ phận hành chính làm thủ tục cấp giấy đi đường. Người đi công tác có nhu cầu ứng tiền tàu xe, công tác phí… mang giấy đi đường đến phòng kế toán làm thủ tục ứng tiền.
Giấy đi đường tiếng anh là gì
Travel paper
Mẫu giấy đi đường theo thông tư 107
| Đơn vị:…………………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Mẫu số: C16- HD |
| Bộ phận: ………………
Mã QHNS: ………….. |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
=========&========= |
|
GIẤY ĐI ĐƯỜNG
Họ và tên: …………………………………………………………………………………………………………………..
Chức vụ: : ………………………………………………………………………………………………………………….
Được cử đi công tác tại: ………………………………………………………………………………………………
Theo công lệnh (hoặc giấy giới thiệu) số………. ngày……… tháng……… năm…………………
Từ ngày……… tháng…….. năm……… đến ngày……… tháng…….. năm…………………………….
Ngày…… tháng…… năm……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Tiền ứng trước
Lương………………………đ
Công tác phí……………..đ
Cộng………………………..đ
| Nơi đi
Nơi đến |
Ngày | Phương
tiện sử dụng |
Số ngày
công tác |
Lý do
lưu trú |
Chứng nhận của cơ quan
nơi công tác (Ký tên, đóng dấu) |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 | B |
| Nơi đi… | |||||
| Nơi đến… | |||||
| Nơi đi… | |||||
| Nơi đến… | |||||
| Nơi đi… | |||||
| Nơi đến… | |||||
| Nơi đi… | |||||
| Nơi đến… |
| 1- Tiền vé tàu, xe, máy bay:
– Theo mức khoán: |
|||||
| – Theo thực tế: | |||||
| 2- Tiền thuê phương tiện đi lại: | |||||
| – Theo mức khoán: | |||||
| – Theo thực tế: | |||||
| 3- Phụ cấp lưu trú………………………………………………………….đ
4- Tiền phòng ở: – Theo mức khoán: – Theo thực tế: |
|||||
| Ngày … tháng … năm … | |||||
| Duyệt | Duyệt | ||||
| Thời gian lưu trú được hưởng phụ cấp…….ngày… | Số tiền được thanh toán là:…………….. | ||||
| hưởng phụ cấp……………ngày
|
|||||
| NGƯỜI ĐI CÔNG TÁC | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN | KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | |||
Mẫu giấy đi đường theo thông tư 200
| Đơn vị:……….. | Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Mẫu số: 04 – LĐTL |
| Bộ phận: ……. | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
=========&========= |
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) |
| GIẤY ĐI ĐƯỜNG | ||
| Số: ……………………. |
Cấp cho:……………………………………………………………………………………………….
Chức vụ: :……………………………………………………………………………………………..
Được cử đi công tác tại: :………………………………………………………………………..
Theo công lệnh (hoặc giấy giới thiệu) số…….. ngày…….. tháng…….. năm……..
Từ ngày…… tháng…… năm…… đến ngày…… tháng…… năm………………………..
Ngày…… tháng…… năm……
Người duyệt
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Tiền ứng trước
Lương………………………đ
Công tác phí……………..đ
Cộng………………………..đ
|
Nơi đi |
Ngày |
Phương |
Độ dài |
Số ngày |
Lý do |
Chứng nhận |
|||||
| Nơi đến | tiện | chặng | công | lưu trú | của cơ quan | ||||||
| sử dụng | đường | tác | (Ký tên, đóng dấu) | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||||
| Nơi đi… | |||||||||||
| Nơi đến… | |||||||||||
| Nơi đi… | |||||||||||
| Nơi đến… | |||||||||||
|
– Vé người…………………………………..vé |
x………………….đ = ………………………..đ |
||||||||||
| – Vé cước ………………………………….. vé | x………………….đ = ………………………..đ | ||||||||||
| – Phụ phí lấy vé bằng điện thoại……. vé | x………………….đ = ………………………..đ | ||||||||||
| – Phòng nghỉ………………………………..vé | x………………….đ = ………………………..đ | ||||||||||
| 1- Phụ cấp đi đường: cộng………………………………………đ | |||||||||||
| 2- Phụ cấp lưu trú: | |||||||||||
| Tổng cộng ngày công tác:……………………………………….đ | |||||||||||
| Ngày … tháng … năm …
Duyệt |
|||||||||||
| Số tiền được thanh toán là:…………………….. | |||||||||||
| Người đi công tác | Phụ trách bộ phận | Kế toán trưởng | |||||||||
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên)
|
|||||||||
Tag: mới nhất maẫu 2018 2017 c06-hd c16-hd 2015 cách ghi tải 133 2016 quyết định 19 sự 48 2019 c06 quy 185 c06-h cho giáo viên 107/2017
Công Ty Hóa Chất Hanimex HANIMEX Chemical