Ôn Tập PTHH Tác Dụng Với NaOH

1. andehit có tác dụng với naoh không

Thủy phân este của ancol không bền thích hợp (andehit + NaOH)

CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3­CHO

2. amin có tác dụng với naoh không

Dùng kiềm mạnh đẩy amin ra khỏi muối amoni

C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O

3. bài toán p2o5 tác dụng với naoh

tham khảo:

http://imgs.khuyenmai.zing.vn/files/tailieu/tai-lieu-pho-thong/sang-kien-kinh-nghiem/2_1436.pdf

4. bài tập về so2 tác dụng với naoh

Đót cháy toàn bộ 4,8g lưu huỳnh. Dẫn toàn bộ sảnm phẩm vào 200ml dung dich NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được

Đáp án:

nS=nSO2= 0.15 mol

nNaOH= 0.2 mol

sinh ra hai muối:

SO2+ NaOH –> NaHSO3

a………..a……………a

SO2+ 2NaOH -> Na2SO3 + H2O

b………..2b………….b

đặt a , b là lượng SO2 pư ở hai pt

theo đề ta có hệ pt

nSO2=a+b= 0.15 mol

nNaOH= a+2b= 0.2 mol

giải hệ =>a= 0.1,b= 0.05

m muối = 16.7g

5. c4h8o2 tác dụng với naoh

Câu hỏi:

Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?

Đáp án:

Có 6 đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng với NaOH là

HCOOCH2CH2CH3

HCOOCH(CH3)2

CH3COOCH2CH3

CH3CH2COOCH3

CH3CH2CH2COOH

(CH3)2CHCOOH

6. etanol tác dụng với naoh

C2H5OH + NaOH → H2O + C2H5ONa

7. glyxin tác dụng với naoh

NaOH + NH2CH2COOH → H2O + NH2CH2COONa

8. hợp chất c3h7o2n tác dụng với naoh h2so4

Câu hỏi:

Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch Br2 có công thức cấu tạo là

Đáp án:

H2NCH2CH2COOH

9. glixerol có tác dụng với naoh không

CH2Cl-CHOH-CH2Cl+2NaOH→CH2OH-CHOH-CH2OH+2NaCl

10. k2co3 có tác dụng với naoh không

K2CO3 + 2NaOH = Na2CO3 + 2KOH

11. k2so4 có tác dụng với naoh không

K2SO4 + 2NaOH = Na2SO4 + 2KOH

12. glucozo có tác dụng với naoh không

Đáp án:

không

13. h2s tác dụng với naoh

H2S + 2NaOH → 2H2O + Na2S

14. h2so4 tác dụng với naoh

H2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4

15. h3po4 tác dụng với naoh

3NaOH + H3PO4 → 3H2O + Na3PO4

16. hno3 tác dụng với naoh

HNO3 + NaOH → H2O + NaNO3

17. hợp chất hữu cơ x tác dụng với naoh

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là:

Đáp án:

HCOOC2H5

18. lòng trắng trứng tác dụng với naoh

Câu hỏi:

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng.

Đáp án: Sai

Lòng trắng trứng bản chất là protein tham gia phản ứng màu biure với CuSO4 trong NaOH tạo phức màu tím.

19. quỳ tím tác dụng với naoh

Đáp án:

quỳ tím đổi màu thành xanh, quỳ tím là chất chỉ thị nên k xảy ra ptpư

20. rượu etylic tác dụng với naoh

C2H5OH + NaOH → H2O + C2H5ONa

21. muối amoni tác dụng với naoh

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

22. CHẤT VÔ CƠ PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI NaOH

Kim loại:

– Nhóm 1: các kim loại phản ứng với H2O gồm KLK và Ca, Sr, Ba. Các kim loại nhóm 1 sẽ phản ứng với H2O ở trong dung dịch NaOH.

M + H2O → M(OH)n + H2

VD: K tác dụng với dd NaOH sẽ xảy ra phản ứng: K + H2O → KOH + ½ H2

– Nhóm 2: các kim loại Al, Zn, Be,Sn, Pb tác dụng với NaOH theo phản ứng

M + (4-n) NaOH + (n – 2) H2O → Na4-nMO2 + H2

VD: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2

Phi kim: Cl2, Br2 phản ứng với NaOH.

– Clo phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ thường tạo nước giaven

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

– Clo phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ 100oC tạo muối clorat (ClO3-)

3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

Oxit lưỡng tính và hidroxit lưỡng tính: Như Al2O3, ZnO2, BeO, PbO, SnO, Cr2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3

– Các oxit lưỡng tính và hidroxit lưỡng tính đều phản ứng với NaOH đặc ( với dung dịch NaOH thì Cr2O3 không phản ứng) tạo muối và nước

VD: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

Các oxit, hidroxit của kim loại hóa trị III ( Cr) phản ứng giống oxit, hidroxit của nhôm

Các oxit, hidroxit của kim loại hóa trị II ( Be, Sn, Pb) phản ứng giống oxit, hidroxit của kẽm.

Oxit axit ( CO2, SO2, NO2, N2O5, P2O5, SiO2)

-phản ứng 1: Tác dụng với NaOH tạo muối trung hòa và H2O

VD: CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

– phản ứng 2: tác dụng với NaOH tạo muối axit ( với các oxit axit của axit nhiều nấc)

VD: CO2 + NaOH → NaHCO3

Lưu ý: – NO2 tác dụng với NaOH tạo 2 muối như sau: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

– SiO2 chỉ phản ứng được với NaOH đặc, không phản ứng với NaOH loãng.

– Các oxit CO, NO là oxit trung tính không tác dụng với NaOH

Axit: tất cả các axit đều phản ứng ( kể cả axit yếu)

– phản ứng 1: Axit + NaOH → Muối trung hòa + H2O

VD: HCl + NaOH → NaCl + H2O

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

– Phản ứng 2: Axit nhiều nấc + NaOH → Muối axit + H2O

VD: H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 +H2O

Muối amoni và dd muối của kim loại có bazơ không tan ( như muối Mg2+, Al3+….)

– phản ứng 1: Muối amoni + NaOH → Muối Na+ + NH3 + H2O

VD: NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O

– Phản ứng 2: Muối của kim loại có bazơ không tan + NaOH → Muối Na+ + Bazơ↓

VD: MgCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Mg(OH)2↓

23. lưu huỳnh tác dụng với naoh

6NaOH + 3S → 3H2O + 2Na2S + Na2SO3

24. lysine có tác dụng với naoh không

(NH2)2C5H9-COOH + NaOH —> (NH2)2C5H9-COONa + H2O (NH2)2C5H9-COONa

25. tripeptit tác dụng với naoh

Câu hỏi:

Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly−Ala−Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam NaOH phản ứng. Gía trị của m là

Đáp án:

n gly-ala-gly = 30,45 : 203 = 0,15 (mol)

n NaOH = 3 n gly-ala-gly = 3.0,15 = 0,45 (mol)

=> mNaOH= 0,45.40 = 18 (gam)

26. cho muối x tác dụng với naoh dư

Câu hỏi:

Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan. Mặt khác cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch chứa Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y. Công thức của X là

Đáp án:

X tác dụng với NaOH dư thu được 2 chất tan, mà có 1 chất tan là NaOH dư nên phản ứng chỉ tạo ra 1 chất tan, nên đó là

hợp chất của Na

mY=2a=mX+mBa(OH)2 nên X tác dụng với

Ba(OH)2 chỉ tạo dung dịch mà không tạo kết tủa hay khí

Vậy X là NaHS

Chú ý BaS tan được trong nước

 

 

 

 

 

 

 

Tag: NaOH natri hydroxit – Xút vảy – Xút lỏng – Xút hạt – Xút bari cr c2h7o2n cro3 etylamin ete phóng hidro gì i2 nguội mgo metylamin mgso4 nào những số polime p205 c3h5o2na cho2na sắt c8h8o2 vừa đủ zn(no3)2 crom cr2(so4)3 c h ch2oh amino benzen c3h6o2 béo dãy dạng hf hbr h2sio3 kmno4 k2cr2o7 lysin xử lý thải mg metylamoni clorua mg(oh)2 mg(no3)2 phenolat peptit phenol phương trình phenylamoni phenyl axetat ko fomat rcoona si tristearin triolein tripanmitin xenlulozo xeton znso4 sunfat ca(h2po4)2 (nh4)2so4 bông tẩm c2h4o2 crezol so3 saccarozo ca(hco3)2 etyl sodium hydroxide đây gly glu iot kno3 đioxit dưới bazo oxi p-crezol c7h8o tại sao triglixerit toluen nhưng tinh bột ure vinyl vì x1 oh dầu ăn để 100ml 50ml 4m am 10g 16g 500ml 32g nh4 2so4 300ml 60ml c2h3o2na biết rằng (nh4)2co3 c8h10o thơm brom

About admin

Công Ty Hoá Chất Hanimex - Hanimexchem.com Nhà nhập khẩu và phân phối các loại hóa chất công nghiệp , dung môi công nghiệp
Địa chỉ văn phòng : Số 01 - TT29 -Khu đô thị mới Văn Phú - P. Phú La - Hà Đông - Hà Nội
  • Phòng bán hàng: Mobile / Zalo : 0966.694.823
  • Email :thanhdat@hanimexchem.com
    Website : Hanimexchem.com