Daily Archives: April 28, 2021

Sodium chromate tetrahydrate – Na2CrO4 .4H2O

Công thức hóa học: Na2CrO4 .4H2O Số CAS: 10034-82-9 Quy cách: 100 gr, 500 gr Xuất xứ: Trung Quốc, Himedia – Ấn Độ Ứng dụng: Sử dụng để điều chế axit cacboxylic và ketone từ rượu bậc hai. Điều chế crom Là chất xúc tác trong phản ứng tổng hợp ...

Read More »

Tin oxide – Thiếc oxit – SnO2

Công thức hóa học: SnO2 Số CAS: 18282-10-5 Tên sản phẩm: Tin oxide, Thiếc oxit Quy cách: 500 g/lọ, 25 kg/bao Xuất xứ: Trung Quốc Tin oxide là gì Là oxide của thiếc có màu trắng, tỷ trọng cao, có phân tử gam 150,71 g/mol, hệ số giãn nở nhiệt ...

Read More »

Ferric citrate

Công thức hóa học: C6H5FeO7.H2O Số CAS: 2338-05-8 Xuất xứ: Xilong – TQ, Himedia – Ấn Độ Quy cách : 500 gam Tên gọi khác: Ferric citrate monohydrate, Iron(III) citrate tribasic monohydrate Ứng dụng:  Sử dụng làm nguồn sắt trong chế phẩm, Điều chế dung dịch tưới máu sử dụng ...

Read More »

P-anisidine

Số CAS: 104-94-9 Công thức phân tử: C7H9NO Công thức hóa học: CH 3OC6H4NH2 Tên gọi khác: 4-Methoxyaniline,4-Methoxybenzeneamine,4-Aminoanisole Xuất xứ: Acros – Mỹ, TQ Quy cách: 5 g, 250 g, 1 kg Ứng dụng: Làm thuốc nhuộm và dược phẩm trung gian Sử dụng làm chất chỉ thị tạo phức ...

Read More »

2-methylimidazole

Công thức hóa học: C₄H₆N₂ Số CAS: 693-98-1 Xuất xứ: Merck – Đức, Acros – Mỹ, Trung Quốc Quy cách: 5g, 100g, 250g, 500g, 1kg Ứng dụng: – Sử dụng để làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – ...

Read More »

L-methionine

Công thức hóa học: C5H11NO2S Số CAS: 59-51-8 Tên gọi khác: DL- methinonine/L-Methionine 99% Quy cách: 25kgs/bao, 500 gam Xuất xứ: CJ – Malaysia, TQ L-methionine là gì L- Methionine dạng nguyên liệu dược liệu : là một loại amino acid, có bột màu trắng, có mùi đặc trưng và dễ ...

Read More »

2-Nitroenzaldehyde

Công thức tổng quát: C₇H₅NO₃ Công thức hóa học: 2-(NO₂)C₆H₄CHO Số CAS : 552-89-6 Hàm lượng: ≥ 99.0 % Xuất xứ: Merck (Đức) Quy cách: chai 25g Ứng dụng: – Sử dụng trong phòng thí nghiệm – Sử dụng trong điều chế thuốc nhuộm và chất tạo màu như Indigo carmine – ...

Read More »

Mercury – Thủy ngân – Hg

Công thức hóa học: Hg Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản Đóng gói: 1,5 kg/ lọ, 34,5 kg/ thùng Tên hoá học: thuỷ ngân, mercury Mercury là gì Mercury là tên tiếng anh của thủy ngân Thủy ngân (dịch nghĩa Hán-Việt là “nước bạc”) là nguyên tố hóa học có ký ...

Read More »

Inositol

Công thức hóa học: C6H12O6 Quy cách: 25 kg/ thùng , 100 g, 1 kg Xuất xứ: Trung Quốc, Mỹ Số CAS: 87-89-8 Tên gọi khác: Cyclohexanehexol, Meso-Inositol, Myo-Inositol,1,2,3,4,5,6-Hexahydroxycyclohexane Inositol là chất gì Hay được gọi là vitamin B8. Inositiol là thực phẩm bảo vệ sức khỏe, được nghiên cứu để hỗ ...

Read More »

Carrageenan

Quy cách: 100 g, 500 g, 25 kg Xuất xứ: Philippin, TQ, Mỹ Carrageenan là gì Carrageenan là một hóa chất khá đặc trưng trong phụ gia thực phẩm, có tác dụng hỗ trợ cấu trúc, tạo gel, tạo đặc cho sản phẩm Tên gọi khác: Irish moss gelose (từ ...

Read More »