Daily Archives: April 12, 2021

Dansyl chloride – Dansyl clorua – C12H12ClNO2S

Công thức hóa học: C12H12ClNO2S Số CAS: 605-65-2 Hàm lượng: 98% Quy cách: 25 gam, 1 kg Xuất sứ: Acros – Mỹ, Trung Quốc Là chất có dạng tinh thể màu vàng Ứng dụng – Là thuốc thử fluorogen để tạo dẫn xuất N-terminal của axit amin và peptide huỳnh ...

Read More »

Benzoyl chloride – C6H5COCl – C7H5ClO

Công thức hóa học: C6H5COCl, C7H5ClO Tên gọi khác : Benzoic acid, chloride; alpha-Chlorobenzaldehyde; Benzene carbonyl chloride, Benzoyl chloride, Benzoyl clorua Số Cas:98-88-4 Hãng – Xuất xứ: Acros – Mỹ, Sigma aldrich – Mỹ Quy cách: Chai 1 lít hoặc 2.5 lít Ứng dụng:  – Để tổng hợp peroxit. – ...

Read More »

BENZYL CHLORIDE – C7H7Cl

Công thức hóa học: C7H7Cl Số CAS: 100‐44‐7 Quy cách: 500ml Xuất xứ : Loba – Ấn Độ Nồng độ: 98.5% Benzyl clorua, hoặc α-chlorotoluen, là một hợp chất hữu cơ với công thức C6H5CH2Cl. Chất lỏng không màu này là một hợp chất phản ứng organochlorine. Điều chế Benzyl clorua ...

Read More »

Stannous chloride – Thiếc clorua – SnCl2

Công thức hóa học: SnCl2.2H2O Hàm lượng: 98 – 103 % Hãng- Xuất sứ: Merck – Đức , Trung Quốc Quy cách: 100 gam, 250 gam, 1 kg, 25kg Tên gọi khác: thiếc clorua, stannous chloride, tin chloride Ứng dụng: – Được sử dụng rộng rãi như một chất khử ...

Read More »

Silver chloride – Bạc clorua – AgCl

Tên gọi: Silver chloride – Bạc clorua – AgCl Công thức hóa học: AgCl Hãng – Xuất xứ: Merck – Đức Hàm lượng: 99.4 – 100.0 % Quy cách: 25 gam hoặc 100 gam Ứng dụng – Hóa chất cảm quang, trung gian trong công nghiệp – Được sử dụng ...

Read More »

Tosyl chloride – p-Toluenesulfonyl chloride – C7H7ClO2S

Công thức hóa học: C7H7ClO2S CAS: 98-59-9 Hàm lượng: ≥ 99% Hãng – Xuất xứ: Acros – Mỹ Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 25g, 100g, 500g, 2kg và thùng nhựa 10kg. Tosyl chloride hay còn có tên khác là p-Toluenesulfonyl chloride, 99+% code 139035000, xuất xứ Acros ...

Read More »

Oxalyl chloride – C2O2Cl2

CTHH: ClCOCOCl Số CAS: 79-37-8 Oxalyl chloride, 98% Quy cách: Lọ 25g; 100g Oxalyl clorua là một hợp chất hóa học với công thức (COCl) 2 . Chất lỏng không màu, có mùi sắc này, di acyl clorua của axit oxalic , là một thuốc thử hữu ích trong tổng ...

Read More »

Steartrimonium chloride là gì

Là một muối amoni bậc 4. Cùng với Cetrimonium Chloride, Cetrimonium Bromide, nó thường được sử dụng trong các sản phẩm sóc tóc & một số ít sản phẩm chăm sóc da với vai trò chủ yếu là ngăn chặn sự tích tụ tĩnh điện & kháng khuẩn. Tác dụng: ...

Read More »

Tìm hiểu dequalinium chloride 10 mg

Hoạt chất : Dequalinium chloride Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G01A C05. Brand name: Fluomizin. Generic : Dequalinium, Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén đặt âm đạo10 mg. Chỉ định Nhiễm khuẩn âm đạo và nhiễm ...

Read More »

Berberine chloride – C20H18ClNO4

Tên sản phẩm : Berberine Hydrochloride, Berberin HCL, Berberin Hydrochloride, Berberine HCL, Nguyên liệu Berberine Hydrochloride, Nguyên liệu Berberin HCL CTHH: C20H18NO4.Cl.H2O, C20H18ClNO4•2H2O Mô tả: Dạng bột màu vàng Hàm lượng: ≥ 99% Quy cách: 25Kg/Thùng Xuất xứ: Trung Quốc Berbrin hydrochloride (gọi chung là Berberin) là một loại kháng sinh có ...

Read More »