Monthly Archives: April 2021

Bromothymol blue – Xanh bromothymol – C27H28Br2O5S

Công thức hóa học: C27H28Br2O5S Số CAS: 76-59-5 Xuất xứ: Trung Quốc, Merck – Đức Quy cách: 10 gr, 25 gr Bromothymol blue là gì Xanh bromophenol hay bromphenol xanh có bản chất hóa học là tetrabromphenolsulfonphtalein, là một chất chỉ thị pH có phổ pH đổi màu từ pH = 3 (màu vàng) đến pH 4,6 (màu ...

Read More »

Methyl Red – Methyl đỏ – C15H15N3O2

Công thức hóa học: C15H15N3O2 Số CAS: 493-52-7 Tên gọi khác: 2-(4-Dimethylaminophenylazo)benzoic acid, 4-Dimethylaminoazobenzene-2′-carboxylic acid,  Acid Red 2 Xuất xứ: Trung Quốc, Sigma merck – Đức Quy cách: 25 gr Methyl red là gì Methyl đỏ (2- (N, N-dimetyl-4-aminophenyl) axit azobenzenecarboxylic), còn được gọi là C.I. Acid Red 2, là ...

Read More »

Phenolphtalein Indicator Solution

Công thức hóa học: C20H14O4 Số CAS: 77-09-8 Quy cách: / Xuất xứ: Trung Quốc, Mỹ Phenolphtalein Indicator Solution có thể mua ở đâu ? Hiện nay Hanimexchem có phân phối bán buôn và cung cấp bán lẻ hóa chất trên tất cả tỉnh thành phố toàn quốc. Hà Nội, ...

Read More »

Litmus indicator

Số CAS: 1393-92-6 Litmus là một hỗn hợp hòa tan trong nước của các loại thuốc nhuộm khác nhau được chiết xuất từ ​​địa y. Nó thường được hấp thụ trên giấy lọc để tạo ra một trong những dạng chất chỉ thị pH lâu đời nhất, được sử dụng ...

Read More »

Bromophenol blue indicator – C19H10Br4O5S

Công thức hóa học: C19H10Br4O5S Số CAS: 115-39-9 Xuất xứ: Merck – Đức, Trung Quốc, Canada Quy cách: 25 gr Ứng dụng của bromophenol blue indicator Sử dụng như một loại thuốc nhuộm. Bromophenol blue được ứng dụng trong lĩnh vực sinh học phân tử như chạy điện di gel ...

Read More »

Bismuth potassium iodide – K4BiI7

Công thức hóa học: K4BiI7 Số CAS: 41944-01-8 Tên gọi khác: Einecs 255-595-1; BISMUTH POTASSIUM IO; BISMUTH POTASSIUM IODIDE; POTASSIUM BISMUTH IODIDE; Potassium heptaiodobismuthate; BisMuth (III) potassiuM iodide; Heptaiodobismuthate(4-) potassium; TRIS 1.5M PH 8.8 PROTEOMICS GRADE; tetrapotassiumheptaiodobismuthate; TRIS 0.5M PH 6.8 PROTEOMICS GRADE Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25 ...

Read More »

Saponin

Công thức hoá học:  / Số CAS: 8047-15-2 Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25 gr, 100 gr, 10 kg Saponin là gì Saponin là một chất hữu cơ có chứa liên kết glycoside trong cấu trúc hóa học, liên kết này có khả năng tạo bọt trong xà phòng. Saponin có tác ...

Read More »

Xanthydrol – C13H10O2

Công thức hóa học: C13H10O2 Số CAS: 90-46-0 Quy cách: 10 g Xuất xứ: Đức, Trung Quốc Ứng dụng của xanthydrol Xanthydrol đã được sử dụng làm thuốc thử tạo dẫn xuất để xác định: • acrylamide trong bề mặt và nước uống bằng phương pháp GC-MS • urê bằng ...

Read More »

Ammonium sulfamate – NH4SO3NH2

Công thức hóa học: NH4SO3NH2 Tên gọi khác: Amicide, Amidosulfate, Ammate, Amcide, Ammate X-NI, AMS, Fyran 206k, Ikurin, Sulfamate, AMS, Root-Out. Số CAS: 7773-06-0 Quy cách: 100 g, 500 g, 25 kg Xuất xứ: Mỹ, Đức, Trung Quốc Ứng dụng: Sản xuất thuốc diệt cỏ Amoni sulfamat được sử dụng ...

Read More »

Quercetin hydrate – C15H10O7

Công thức hóa học: C15H10O7 · xH2O Số CAS: 849061-97-8 Quy cách: 10 g, 100 g Xuất xứ: Đức, Mỹ, Trung Quốc Ứng dụng Quercetin đã được sử dụng như một chất chống oxy hóa giúp đảo ngược tác dụng ức chế miễn dịch của huyết thanh glucose cao và ...

Read More »